Hình nền cho obligations
BeDict Logo

obligations

/ˌɒblɪˈɡeɪʃənz/ /ˌɑːblɪˈɡeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Nghĩa vụ, bổn phận, trách nhiệm.

Ví dụ :

Là một người mẹ, cô ấy có nhiều trách nhiệm phải chăm sóc con cái, bao gồm việc cung cấp thức ăn, chỗ ở và giáo dục.
noun

Ví dụ :

"Paying rent on time is one of my monthly obligations. "
Trả tiền thuê nhà đúng hạn là một trong những nghĩa vụ hàng tháng của tôi.
noun

Nghĩa vụ, bổn phận, trách nhiệm.

Ví dụ :

Vì công việc mới, John có nhiều nghĩa vụ, bao gồm việc tham dự các cuộc họp và hoàn thành báo cáo.