Hình nền cho corbeled
BeDict Logo

corbeled

/ˈkɔːrbəld/ /ˈkɔːrbl̩d/

Định nghĩa

adjective

Có công xon, xây nhô ra.

Ví dụ :

Tòa lâu đài cổ được xây dựng theo kiểu có công xon, với nhiều phần đá nhô ra đỡ lấy những bức tường phía trên.