adjective🔗ShareCó công xon, xây nhô ra. Having corbels."The old castle was corbeled, with numerous stone projections supporting its upper walls. "Tòa lâu đài cổ được xây dựng theo kiểu có công xon, với nhiều phần đá nhô ra đỡ lấy những bức tường phía trên.architecturebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc