BeDict Logo

cotching

/ˈkɒtʃɪŋ/ /ˈkɒtʃən/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "at" - Trả lời, nhắn tin cho, tag.
atverb
/æt/

Trả lời, nhắn tin cho, tag.

Bạn tôi sẽ tag tên tôi trên Twitter để nói về bộ phim mới đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "school" - Đàn.
schoolnoun
/skuːl/

Đàn.

Những người thợ lặn đã bắt gặp một đàn cá thu rất lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "chill" - Sự lạnh lẽo, cái lạnh lẽo.
chillnoun
/tʃɪl/

Sự lạnh lẽo, cái lạnh lẽo.

Trong không khí có một sự lạnh lẽo dễ làm người ta khó chịu.

Hình ảnh minh họa cho từ "th" - Tiêu đề cột.
thnoun
/θ/ /ðə/

Tiêu đề cột.

Đây là các tiêu đề cột cho các cột hiển thị tên học sinh, điểm kiểm tra và điểm cuối kỳ.

Hình ảnh minh họa cho từ "gi" - Võ phục.
ginoun
/ɡiː/

phục.

Trước khi Michael tham gia lớp karate đầu tiên, mẹ cậu ấy đã mua cho cậu một bộ võ phục mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "to" - Đến, vào, hướng đến.
toadverb
/tʉː/ /tuː/ /tu/

Đến, vào, hướng đến.

Làm ơn đẩy cửa vào.

Hình ảnh minh họa cho từ "maria" - Hải nguyên, biển Mặt Trăng.
marianoun
/ˈmɑɹ.i.ə/

Hải nguyên, biển Mặt Trăng.

Từ trái đất, chúng ta có thể quan sát được các hải nguyên (maria), những vùng đồng bằng dung nham tối màu và cổ xưa trên mặt trăng, chỉ với một chiếc ống nhòm.

Hình ảnh minh họa cho từ "listening" - Lắng nghe, nghe.
/ˈlɪs.nɪŋ/

Lắng nghe, nghe.

Hãy lắng nghe cẩn thận khi tôi giải thích. Tôi thích nghe nhạc.

Hình ảnh minh họa cho từ "hang" - Dáng, thế treo.
hangnoun
[heɪŋ]

Dáng, thế treo.

Cái váy này có dáng rủ rất đẹp.

Hình ảnh minh họa cho từ "music" - Âm nhạc, nhạc.
musicnoun
/ˈmjuːzɪk/ /ˈmjuzɪk/

Âm nhạc, nhạc.

Âm nhạc du dương phát nhẹ trong lớp học giúp học sinh tập trung làm bài.

Hình ảnh minh họa cho từ "out" - Lối thoát, đường ra.
outnoun
/æɔt/ /ʌʊt/ /ɘʉt/ /aʊt/

Lối thoát, đường ra.

Họ soạn thảo luật đó để tạo cho những tổ chức kia một lối thoát.

Hình ảnh minh họa cho từ "house" - Nhà, căn nhà, mái ấm.
housenoun
/hʌʊs/ /haʊs/ /haʊz/

Nhà, căn nhà, mái ấm.

Nhà của gia đình tôi nằm gần trường học.