Hình nền cho chill
BeDict Logo

chill

/tʃɪl/

Định nghĩa

noun

Sự lạnh lẽo, cái lạnh lẽo.

Ví dụ :

"There was a chill in the air."
Trong không khí có một sự lạnh lẽo dễ làm người ta khó chịu.
noun

Ví dụ :

Sáng nay em gái tôi thức dậy với triệu chứng ớn lạnh.
noun

Ví dụ :

Tin trường đột ngột đóng cửa khiến học sinh ớn lạnh vì sợ hãi.
noun

Khuôn làm lạnh, tấm làm lạnh.

Ví dụ :

Người thợ rèn dùng một tấm làm lạnh đặc biệt để làm cứng nhanh bề mặt của thanh sắt mới rèn.
noun

Khuôn làm nguội.

Ví dụ :

Người thợ rèn cẩn thận kiểm tra lớp khuôn làm nguội của bánh xe ngựa, tìm kiếm những khuyết điểm trước khi giao cho khách hàng tiếp theo.