BeDict Logo

crackhouse

/ˈkrækˌhaʊs/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "cocaine" - Cô-ca-in, bạch phiến.
/koʊˈkeɪn/

-ca-in, bạch phiến.

Việc học sinh đó bị chảy máu cam là một tác dụng phụ đáng lo ngại do sử dụng cô-ca-in (bạch phiến).

Hình ảnh minh họa cho từ "building" - Sự xây dựng, công trình xây dựng.
/ˈbɪl.dɪŋ/

Sự xây dựng, công trình xây dựng.

Việc xây dựng cây cầu sẽ hoàn thành trong vài tuần nữa.

Hình ảnh minh họa cho từ "sold" - Bán, tiêu thụ.
soldverb
/ˈsəʊld/ /ˈsoʊld/

Bán, tiêu thụ.

Cả buổi sáng, tiệm bánh đã bán bánh mì và bánh ngọt cho khách hàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "corner" - Góc, xó, chỗ góc.
cornernoun
/ˈkɔːnə(ɹ)/ /ˈkɔɹnɚ/

Góc, , chỗ góc.

Những chỗ góc của tấm lưới kim loại được gia cố bằng những giọt chì hàn nhỏ.

Hình ảnh minh họa cho từ "rumored" - Được đồn đại, có tin đồn.
/ˈruːmərd/ /ˈruːməd/

Được đồn đại, tin đồn.

Người ta đồn rằng John sẽ là người tiếp theo được thăng chức.

Hình ảnh minh họa cho từ "ng" - Nhóm tin.
ngnoun
/ɪŋ/ /ɛŋ/

Nhóm tin.

Mẹ tôi hay vào nhóm tin về nuôi dạy con cái để xem các phụ huynh khác nói gì về lịch ngủ cho trẻ mới biết đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "residential" - Kỳ nghỉ tập thể, chuyến đi tập thể.
/ˌrɛzɪˈdɛnʃəl/ /ˌrɛzɪˈdɛnʃ(ə)l/

Kỳ nghỉ tập thể, chuyến đi tập thể.

"The youth group organises annual residentials."

Hàng năm, nhóm thanh niên tổ chức các chuyến đi tập thể, nơi mọi người cùng ăn ở và sinh hoạt chung.

Hình ảnh minh họa cho từ "manufactured" - Sản xuất, chế tạo.
/ˌmænjʊˈfæktʃəd/ /ˌmænjəˈfæktʃɚd/

Sản xuất, chế tạo.

"The factory manufactured thousands of toy cars every day. "

Nhà máy đó sản xuất hàng ngàn chiếc xe đồ chơi mỗi ngày.

Hình ảnh minh họa cho từ "crack" - Vết nứt, khe nứt, đường nứt.
cracknoun
/kɹæk/

Vết nứt, khe nứt, đường nứt.

Một vết nứt lớn đã xuất hiện trên mặt đường.

Hình ảnh minh họa cho từ "consumed" - Tiêu thụ, dùng hết, tiêu hao.
/kənˈsjuːmd/ /kənˈsuːmd/

Tiêu thụ, dùng hết, tiêu hao.

Nhà máy điện này tiêu thụ 30 tấn than mỗi giờ.

Hình ảnh minh họa cho từ "abandoned" - Từ bỏ, buông xuôi.
/əˈbæn.dn̩d/

Từ bỏ, buông xuôi.

Sau khi cãi nhau với bố mẹ, Sarah đã từ bỏ kế hoạch cuối tuần của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "house" - Nhà, căn nhà, mái ấm.
housenoun
/hʌʊs/ /haʊs/ /haʊz/

Nhà, căn nhà, mái ấm.

Nhà của gia đình tôi nằm gần trường học.