noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy máu cam. A haemorrhage from the nose; most specifically, blood flow exiting the nostrils that originates from the nasal cavity. Ví dụ : "The dry air in winter often causes me to get nosebleeds. " Không khí khô hanh vào mùa đông thường khiến tôi bị chảy máu cam. medicine physiology anatomy organ body disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọt sách, người mọt sách. A nerd or a geek or a dork Ví dụ : "The kids teased Mark, calling him a "nosebleeds" because he always got perfect scores on tests and loved talking about science. " Mấy đứa trẻ trêu chọc Mark, gọi cậu là "mọt sách" vì cậu luôn được điểm tuyệt đối trong các bài kiểm tra và thích nói chuyện về khoa học. person character style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc