Hình nền cho nosebleeds
BeDict Logo

nosebleeds

/ˈnoʊzˌblidz/ /ˈnoʊzbliːdz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The dry air in winter often causes me to get nosebleeds. "
Không khí khô hanh vào mùa đông thường khiến tôi bị chảy máu cam.