Hình nền cho troubling
BeDict Logo

troubling

/ˈtrʌbəlɪŋ/ /ˈtrʌblɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khuấy động, làm xao động.

Ví dụ :

Đứa bé đang nghịch nước trong bồn tắm, khuấy động nước bắn tung tóe khắp sàn.