Hình nền cho rumored
BeDict Logo

rumored

/ˈruːmərd/ /ˈruːməd/

Định nghĩa

verb

Được đồn đại, có tin đồn.

Ví dụ :

"John is rumored to be next in line for a promotion."
Người ta đồn rằng John sẽ là người tiếp theo được thăng chức.