noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá sấu. A crocodile. Ví dụ : "The riverbank was dangerous because of the crocs lurking in the water. " Bờ sông rất nguy hiểm vì có cá sấu đang rình mò trong nước. animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dép sục, dép nhựa. A plastic slip-on shoe. Ví dụ : "My dad loves wearing his Crocs around the house because they're comfortable and easy to slip on. " Bố tôi thích đi dép sục trong nhà lắm vì chúng thoải mái và dễ xỏ vào. wear style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc