noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kèn crumhorn. Any of several related simple woodwind instruments having a bent horn Ví dụ : "At the Renaissance fair, the musician played a lively tune on his crumhorn, its bent horn shape catching the light. " Tại hội chợ Phục Hưng, nhạc công tấu lên một giai điệu vui tươi bằng cây kèn crumhorn, hình dáng sừng cong của nó bắt ánh sáng lấp lánh. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc