noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường cong bậc ba. A cubic curve. Ví dụ : "The computer program created many interesting cubics on the screen, each one with a unique curve. " Chương trình máy tính đã tạo ra nhiều đường cong bậc ba thú vị trên màn hình, mỗi đường một hình dạng độc đáo. math figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc