noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Răng nanh. A tooth with a single cusp; a canine. Ví dụ : "The dentist pointed to the long, pointed tooth between my incisors and said, "This is your cuspid, also known as a canine tooth." " Nha sĩ chỉ vào chiếc răng dài, nhọn nằm giữa răng cửa của tôi và nói: "Đây là răng nanh, hay còn gọi là răng chó." anatomy organ part body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc