Hình nền cho treating
BeDict Logo

treating

/ˈtɹiːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thương lượng, đàm phán.

Ví dụ :

Hiện tại, đại diện công đoàn đang thương lượng với công ty về việc tăng lương và phúc lợi tốt hơn cho người lao động.
verb

Hối lộ bằng vật chất, đãi tiệc để mua phiếu.

Ví dụ :

Ứng cử viên bị cáo buộc hối lộ bằng vật chất cử tri bằng cách mời họ ăn miễn phí tại một nhà hàng địa phương để đổi lấy sự ủng hộ của họ.