verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi, xua đuổi. To cause to fly; put to flight; drive off (by frightening). Ví dụ : "The loud fireworks fleas the birds from the trees every Fourth of July. " Pháo hoa nổ lớn làm lũ chim hoảng sợ bay khỏi cây mỗi dịp mồng 4 tháng 7. action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hoảng sợ, làm kinh sợ, làm khiếp đảm. To frighten; scare; terrify. Ví dụ : "The loud thunder and lightning fleas the dog, causing him to hide under the bed. " Tiếng sấm sét lớn và tia chớp làm con chó hoảng sợ, khiến nó trốn dưới gầm giường. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hốt hoảng, kinh hãi. To be fear-stricken. Ví dụ : "Seeing the large dog suddenly charge towards him, the small boy fleas in terror. " Thấy con chó lớn đột ngột lao về phía mình, cậu bé hốt hoảng kinh hãi. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọ chét. A small, wingless, parasitic insect of the order Siphonaptera, renowned for its bloodsucking habits and jumping abilities. Ví dụ : "The dog scratched constantly because it had fleas. " Con chó cứ gãi liên tục vì nó bị bọ chét. animal insect biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vặt vãnh, nhỏ nhặt, không đáng kể. A thing of no significance. Ví dụ : "The lost dime was fleas compared to the cost of the new car. " So với giá trị của chiếc xe hơi mới, đồng xu bị mất chỉ là chuyện vặt vãnh, nhỏ nhặt. animal insect thing nothing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt chét. To remove fleas from (an animal). Ví dụ : "I need to fleas my dog this weekend because he's been scratching a lot. " Cuối tuần này tôi cần bắt chét cho con chó của tôi vì nó gãi nhiều quá. animal insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc