Hình nền cho ailments
BeDict Logo

ailments

/ˈeɪlmənts/

Định nghĩa

noun

Bệnh tật, ốm đau, chứng bệnh.

Ví dụ :

Ông tôi mắc phải nhiều bệnh tật, trong đó có viêm khớp và cao huyết áp.