Hình nền cho cusp
BeDict Logo

cusp

/kʌsp/

Định nghĩa

noun

Mút, đỉnh, ngọn.

Ví dụ :

Con mèo mài móng vuốt trên mút nhọn của chân ghế.
noun

Bước ngoặt, thời điểm quyết định.

Ví dụ :

Công ty đang đứng trước một bước ngoặt, phải quyết định xem nên đầu tư vào công nghệ mới hay tiếp tục sử dụng các phương pháp cũ.
noun

Ví dụ :

Cửa sổ nhà thờ lớn có một mấu nhọn tinh xảo ở chỗ hai vòm cung giao nhau, làm tăng thêm vẻ đẹp quyến rũ theo phong cách kiến trúc Gothic.