Hình nền cho cytotoxic
BeDict Logo

cytotoxic

/ˌsaɪtoʊˈtɑksɪk/ /ˌsaɪtəˈtɑksɪk/

Định nghĩa

noun

Chất độc tế bào.

Any cytotoxic substance; a cytotoxin.

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng thuốc hóa trị này là một chất độc tế bào mạnh, được thiết kế để tiêu diệt các tế bào ung thư phân chia nhanh chóng.
adjective

Độc tế bào.

Of, relating to, or being a cytotoxin.

Ví dụ :

Những loại thuốc hóa trị liệu dùng để điều trị ung thư của cô ấy có tính độc tế bào rất cao, chúng tiêu diệt cả tế bào ung thư lẫn một số tế bào khỏe mạnh.