noun🔗ShareChất độc tế bào. Any cytotoxic substance; a cytotoxin."The doctor explained that the chemotherapy drug was a powerful cytotoxic, designed to destroy rapidly dividing cancer cells. "Bác sĩ giải thích rằng thuốc hóa trị này là một chất độc tế bào mạnh, được thiết kế để tiêu diệt các tế bào ung thư phân chia nhanh chóng.medicinesubstancebiologybiochemistryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐộc tế bào. Of, relating to, or being a cytotoxin."The chemotherapy drugs used to treat her cancer were highly cytotoxic, killing both the cancerous cells and some healthy cells. "Những loại thuốc hóa trị liệu dùng để điều trị ung thư của cô ấy có tính độc tế bào rất cao, chúng tiêu diệt cả tế bào ung thư lẫn một số tế bào khỏe mạnh.medicinebiologybiochemistryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐộc tế bào. Of or relating to cytotoxicity."The chemotherapy drugs were very cytotoxic, killing the rapidly dividing cancer cells. "Các loại thuốc hóa trị này rất độc tế bào, chúng tiêu diệt các tế bào ung thư đang phân chia nhanh chóng.medicinebiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc