Hình nền cho deceive
BeDict Logo

deceive

/dɪˈsiːv/

Định nghĩa

verb

Lừa dối, đánh lừa.

Ví dụ :

Người bán hàng đã cố gắng lừa dối tôi bằng cách nói chiếc xe cũ là xe mới tinh.