verb🔗ShareLừa dối, đánh lừa. To trick or mislead."The salesperson tried to deceive me by saying the used car was brand new. "Người bán hàng đã cố gắng lừa dối tôi bằng cách nói chiếc xe cũ là xe mới tinh.moralcharacteractionmindhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc