Hình nền cho decomposing
BeDict Logo

decomposing

/ˌdiːkəmˈpoʊzɪŋ/ /ˌdiːkəmˈpoʊsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phân hủy, thối rữa, mục nát.

Ví dụ :

Quyển sách giáo khoa cũ bị vứt xó đang phân hủy trên kệ, mục nát dần thành những mảnh vụn nhỏ.