Hình nền cho putrefy
BeDict Logo

putrefy

/ˈpjutɹəfaɪ/

Định nghĩa

verb

Thối rữa, mục rữa, phân hủy.

Ví dụ :

Quả cây bị bỏ rơi bắt đầu thối rữa, mùi thơm ngọt ngào ban đầu biến mất, thay vào đó là mùi hôi thối khó chịu và phần thịt quả biến thành một đống nhão nhoét, đổi màu.