verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thối rữa, mục rữa, phân hủy. To become filled with a pus-like or bile-like substance. Ví dụ : "The abandoned fruit began to putrefy, its sweet smell replaced by a foul odor and its flesh turning to a mushy, discolored mess. " Quả cây bị bỏ rơi bắt đầu thối rữa, mùi thơm ngọt ngào ban đầu biến mất, thay vào đó là mùi hôi thối khó chịu và phần thịt quả biến thành một đống nhão nhoét, đổi màu. biology medicine organism body disease biochemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thối rữa, mục rữa, phân hủy. To reach an advanced stage of decomposition. Ví dụ : "The discarded apple core quickly putrefied in the sun. " Lõi táo vứt đi nhanh chóng thối rữa dưới ánh nắng mặt trời. biology process organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoại tử, bị hoại thư. To become gangrenous. Ví dụ : "The wound on his leg was infected and began to putrefy. " Vết thương trên chân anh ấy bị nhiễm trùng và bắt đầu hoại tử. medicine disease body organism physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thối rữa, làm cho thối rữa, mục nát. To make morbid, carious, or gangrenous. Ví dụ : "to putrefy an ulcer or wound" Làm cho vết loét hoặc vết thương bị thối rữa. medicine biology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hư thối, làm cho thối rữa. To corrupt; to make foul. Ví dụ : "The leftover food in the hot car will quickly putrefy if we don't take it out. " Thức ăn thừa trong xe nóng sẽ nhanh chóng bị thiu và bốc mùi khó chịu nếu chúng ta không lấy ra. biology chemistry environment nature disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc