Hình nền cho disintegrated
BeDict Logo

disintegrated

/dɪsˈɪntɪˌɡreɪtɪd/ /dɪsˈɪnɾɪˌɡreɪɾɪd/

Định nghĩa

verb

Tan rã, vỡ vụn, phân hủy.

Ví dụ :

Chiếc hộp các tông cũ, ngấm đầy nước mưa, tan rã ngay trong tay tôi khi tôi cố nhấc nó lên.