Hình nền cho disintegrate
BeDict Logo

disintegrate

/dɪsˈɪntɪɡɹeɪt/

Định nghĩa

verb

Tan rã, vỡ vụn, phân hủy.

Ví dụ :

Quyển sách giáo khoa cũ kỹ, bị lãng quên từ lâu đó dần dần tan rã trong căn gác mái đầy bụi.