verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tan rã, mục nát, vỡ vụn. To fall apart; to disintegrate. Ví dụ : "The old building is slowly crumbling because no one is taking care of it. " Tòa nhà cũ đang dần dần mục nát vì không ai chăm sóc nó. property architecture material condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụn, vỡ vụn, rệu rã. To break into crumbs. Ví dụ : "We crumbled some bread into the water." Chúng tôi bóp vụn bánh mì rồi thả xuống nước. material condition structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp vụn, làm vụn. To mix (ingredients such as flour and butter) in such a way as to form crumbs. Ví dụ : "Using your fingers, crumble the ingredients with the fingertips, lifting in an upward motion, until the mixture is sandy and resembles large breadcrumbs." Dùng các ngón tay, bóp vụn các nguyên liệu bằng đầu ngón tay, nhấc lên theo chiều hướng lên trên, cho đến khi hỗn hợp có dạng cát và giống như vụn bánh mì lớn. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh vụn, vụn vỡ. Material that has crumbled away; crumbs. Ví dụ : "The birds happily ate the crumbling from the stale bread left on the park bench. " Những chú chim vui vẻ ăn những mảnh vụn bánh mì từ ổ bánh mì cũ để quên trên ghế đá công viên. material architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc