Hình nền cho crumbling
BeDict Logo

crumbling

/ˈkrʌmblɪŋ/ /ˈkrʌmbl̩ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tan rã, mục nát, vỡ vụn.

Ví dụ :

"The old building is slowly crumbling because no one is taking care of it. "
Tòa nhà cũ đang dần dần mục nát vì không ai chăm sóc nó.
verb

Bóp vụn, làm vụn.

Ví dụ :

Dùng các ngón tay, bóp vụn các nguyên liệu bằng đầu ngón tay, nhấc lên theo chiều hướng lên trên, cho đến khi hỗn hợp có dạng cát và giống như vụn bánh mì lớn.