

profoundly
Định nghĩa
adverb
Sâu sắc, hết sức quan trọng.
Ví dụ :
"More profoundly, it has shaken our most fundamental assumptions."
Quan trọng hơn cả, nó đã làm lung lay những giả định cơ bản nhất của chúng ta.
Từ liên quan
meaningfully adverb
/ˈmiːnɪŋfəli/ /ˈmiːnɪŋfʊli/
Có ý nghĩa, đầy ý nghĩa.
Cô ấy đã đóng góp một cách đầy ý nghĩa vào cuộc thảo luận của nhóm, đưa ra những ý kiến sâu sắc giúp chúng tôi giải quyết vấn đề.
fundamental noun
/ˌfʌndəˈmɛntəl/
Cơ bản, nền tảng.
evaluative adjective
/ɪˈvæljuˌeɪtɪv/ /ɪˈvæljuˌeɪɾɪv/
Mang tính đánh giá, có tính thẩm định.
assumptions noun
/əˈsʌmpʃənz/
Giả định, sự phỏng đoán, điều suy đoán.
"His assumption of secretarial duties was timely."
Việc anh ấy đảm nhận các công việc thư ký thật là kịp thời.