Hình nền cho deference
BeDict Logo

deference

/ˈdɛfəɹəns/ /ˈdɛ.fɚ.əns/

Định nghĩa

noun

Kính trọng, sự tôn trọng, sự kính nể.

Ví dụ :

Bọn trẻ đối xử với người lớn tuổi bằng sự kính trọng và lễ phép.