noun🔗ShareKính trọng, sự tôn trọng, sự kính nể. Great respect."The children treated their elders with deference."Bọn trẻ đối xử với người lớn tuổi bằng sự kính trọng và lễ phép.attitudevaluemoralcharactersocietyphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKính trọng, sự tôn trọng, sự nhún nhường. The willingness to carry out the wishes of others."By tidying his room, he showed deference to his mother."Bằng cách dọn dẹp phòng, cậu ấy đã thể hiện sự vâng lời mẹ.attitudecharactervaluesocietymoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc