Hình nền cho tidying
BeDict Logo

tidying

/ˈtaɪ.di.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Dọn dẹp, thu dọn.

Ví dụ :

"After playing with her toys, Sarah started tidying her room. "
Sau khi chơi đồ chơi xong, Sarah bắt đầu dọn dẹp phòng của mình.