verb🔗ShareBỏ sừng, cắt sừng, làm rụng sừng. To remove the horns from."The farmer dehorned the young calves to prevent them from hurting each other. "Người nông dân đã cắt sừng những con bê non để chúng khỏi húc nhau gây thương tích.animalagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc