Hình nền cho demolishing
BeDict Logo

demolishing

/dɪˈmɑlɪʃɪŋ/ /dəˈmɑlɪʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phá hủy, đập phá, triệt hạ.

Ví dụ :

Họ đã phá hủy hoàn toàn cái nhà máy cũ và xây bốn căn nhà phố ở đó.