

demolishing
Định nghĩa
verb
Đánh bại hoàn toàn, đập tan, xóa sổ.
Ví dụ :
"The lawyer was demolishing the witness's credibility with his relentless questioning. "
Luật sư đang đập tan sự tín nhiệm của nhân chứng bằng những câu hỏi dồn dập không ngừng.
Từ liên quan
townhouses noun
/ˈtaʊnˌhaʊzɪz/ /ˈtaʊnˌhaʊsɪz/
Nhà phố, nhà liền kề.
Khu nhà mới này có nhiều dãy nhà phố sơn màu sắc tươi sáng.
questioning verb
/ˈkwɛst͡ʃənɪŋ/
Hỏi, chất vấn, thẩm vấn.
"The teacher was questioning the student about the missing assignment. "
Giáo viên đang hỏi học sinh về bài tập bị thiếu.
destroy verb
/dɪˈstɹɔɪ/
Phá hủy, tàn phá, tiêu diệt.
Bọn côn đồ phá hoại vô cớ, làm hư hỏng mọi thứ không thể sửa chữa được.
credibility noun
/kɹɛd.ə.ˈbɪ.ɫɪ.ti/
Uy tín, sự tín nhiệm.
defeat verb
/dɪˈfiːt/
Đánh bại, hạ gục, chiến thắng.
"Wellington defeated Napoleon at Waterloo."
Wellington đã đánh bại Napoleon tại Waterloo.
demolished verb
/dɪˈmɒlɪʃt/ /dəˈmɒlɪʃt/
Phá hủy, tàn phá, triệt hạ.
"They demolished the old mill and put up four townhouses."
Họ đã phá hủy hoàn toàn cái cối xay cũ và xây bốn căn nhà phố mới.