verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi, chất vấn, thẩm vấn. To ask questions about; to interrogate; to enquire for information. Ví dụ : "The teacher was questioning the student about the missing assignment. " Giáo viên đang hỏi học sinh về bài tập bị thiếu. communication action language law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi ngờ, đặt câu hỏi, chất vấn. To raise doubts about; have doubts about. Ví dụ : "The teacher is questioning the student's excuse for being late. " Giáo viên đang nghi ngờ lý do đến muộn của học sinh. mind philosophy attitude character being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi han, tranh luận, chất vấn. To argue; to converse; to dispute. Ví dụ : "The students were questioning the professor about the upcoming exam, trying to understand exactly what would be covered. " Các sinh viên đang tranh luận với giáo sư về kỳ thi sắp tới, cố gắng hiểu chính xác những gì sẽ được kiểm tra. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi han, chất vấn, sự thẩm vấn. The action of asking questions; a survey; an inquiry. Ví dụ : "The police conducted a thorough questioning of the witnesses to understand what happened. " Cảnh sát đã tiến hành thẩm vấn kỹ lưỡng các nhân chứng để hiểu rõ chuyện gì đã xảy ra. action communication process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nghi vấn, sự hoài nghi, sự chất vấn. The act of challenging, wondering and doubting. Ví dụ : "The student's constant questioning of the teacher's methods annoyed some classmates, but ultimately led to a better understanding of the material. " Việc liên tục đặt câu hỏi nghi vấn về phương pháp giảng dạy của giáo viên khiến một số bạn cùng lớp khó chịu, nhưng cuối cùng lại giúp hiểu bài tốt hơn. mind philosophy attitude logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi cung, thẩm vấn. Interrogation. Ví dụ : "The police questioning revealed inconsistencies in the suspect's story. " Việc hỏi cung của cảnh sát đã cho thấy những điểm không nhất quán trong lời khai của nghi phạm. police law government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay thắc mắc, hoài nghi, chất vấn. Characterized by questions, inquisitiveness, doubt or wonder. Ví dụ : "Why do you have a questioning look? Are you puzzled about something?" Sao trông bạn có vẻ hay thắc mắc vậy? Bạn đang băn khoăn về điều gì à? attitude mind character philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc