Hình nền cho questioning
BeDict Logo

questioning

/ˈkwɛst͡ʃənɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hỏi, chất vấn, thẩm vấn.

Ví dụ :

Giáo viên đang hỏi học sinh về bài tập bị thiếu.
noun

Sự nghi vấn, sự hoài nghi, sự chất vấn.

Ví dụ :

Việc liên tục đặt câu hỏi nghi vấn về phương pháp giảng dạy của giáo viên khiến một số bạn cùng lớp khó chịu, nhưng cuối cùng lại giúp hiểu bài tốt hơn.