Hình nền cho depositor
BeDict Logo

depositor

/dɪˈpɑzɪtər/ /dəˈpɑzɪtər/

Định nghĩa

noun

Người gửi tiền, khách hàng gửi tiền.

Ví dụ :

Nhân viên ngân hàng đã giúp người gửi tiền đếm tiền trước khi bỏ vào tài khoản của cô ấy.