Hình nền cho derriere
BeDict Logo

derriere

/ˈdɛɹiˌɛə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Mông, bàn tọa.

Ví dụ :

Sau khi ngã khỏi cầu trượt, cậu bé xoa mông rồi oà khóc.