Hình nền cho bum
BeDict Logo

bum

/bʌm/

Định nghĩa

noun

Mông, bàn tọa.

Ví dụ :

Đứa bé loạng choạng rồi ngã xuống, mông chạm đất.
adjective

Bất công, không công bằng.

Ví dụ :

"bum deal"
Một thỏa thuận bất công.