noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mông, bàn tọa. The buttocks. Ví dụ : "The toddler fell and landed on his bum. " Đứa bé loạng choạng rồi ngã xuống, mông chạm đất. body anatomy part human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đít, hậu môn. The anus. Ví dụ : "The baby needed a diaper change because his bum was dirty. " Em bé cần thay tã vì đít của bé bị bẩn. body anatomy organ sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông dâm, giao cấu hậu môn. To sodomize; to engage in anal sex. sex action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Trời ơi!, Khỉ thật!, Tiên sư!. An expression of annoyance. Ví dụ : ""Bum! I'm late for school again." " Khỉ thật! Mình lại trễ học nữa rồi. emotion language exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ vô gia cư, người lang thang. (sometimes derogatory) A homeless person, usually a man. Ví dụ : "The man sitting on the park bench was a bum. " Người đàn ông ngồi trên ghế đá công viên là một kẻ vô gia cư. person human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ ăn bám, đồ vô tích sự, kẻ lười biếng. A lazy, incompetent, or annoying person, usually a man. Ví dụ : ""My brother is such a bum; he never helps with chores and just watches TV all day." " Anh trai tôi đúng là đồ ăn bám; chẳng bao giờ giúp việc nhà mà chỉ ngồi xem tivi cả ngày. person character attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ xoàng, người kém cỏi. A player or racer who often performs poorly. Ví dụ : "The new track star was considered a bum, as she consistently placed last in every race. " Ngôi sao điền kinh mới đó bị coi là kẻ xoàng, vì cô ấy liên tục về cuối trong mọi cuộc đua. sport person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bữa nhậu, chầu nhậu. A drinking spree. Ví dụ : "After finals week, the students went on a three-day bum to celebrate. " Sau tuần thi cuối kỳ, sinh viên đã có một chầu nhậu ba ngày để ăn mừng. drink entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xin xỏ, vòi vĩnh, xin đểu. To ask someone to give one (something) for free; to beg for something. Ví dụ : "Can I bum a cigarette off you?" Cho tôi xin một điếu thuốc được không? demand action attitude word communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn không ngồi rồi, lang thang, lêu lổng. To stay idle and unproductive, like a hobo or vagabond; to loiter. Ví dụ : "Instead of studying for the test, he spent the afternoon bumming around town. " Thay vì học bài cho bài kiểm tra, anh ấy lại dành cả buổi chiều lêu lổng ngoài phố. action character person attitude work society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm, nhúng. To wet the end of a marijuana cigarette (spliff). Ví dụ : "Before rolling the spliff, he bummed the end to get it just right. " Trước khi cuốn điếu cần, anh ta nhúng đầu lọc vào nước để cuốn cho vừa ý. substance action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồi, kém, vớ vẩn. Of poor quality or highly undesirable. Ví dụ : "bum note" Nốt nhạc nghe chán phèo. quality negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất công, không công bằng. Unfair. Ví dụ : "bum deal" Một thỏa thuận bất công. attitude moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏng, bị thương, có tật. Injured and without the possibility of full repair, defective. Ví dụ : "After the car accident, the driver's side door was completely bum. " Sau vụ tai nạn xe, cửa bên tài xế bị hỏng nặng và không thể sửa chữa hoàn toàn được. condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồn bã, khó chịu. Unpleasant or unhappy. Ví dụ : "He had a bum trip on that mescaline." Anh ta đã có một chuyến đi tồi tệ và khó chịu khi dùng mescaline. attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm buồn, làm chán nản. To depress; to make unhappy. Ví dụ : "The bad news about the project's delay bummed out the entire team. " Tin xấu về việc dự án bị trì hoãn đã làm cả nhóm chán nản. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng vo vo. A humming noise. Ví dụ : "The washing machine made a loud bum before starting its cycle. " Máy giặt kêu một tiếng "vo vo" lớn trước khi bắt đầu chu trình giặt. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ù, ngân nga. To make a murmuring or humming sound. Ví dụ : "The refrigerator was bumming softly, making a low humming noise. " Tủ lạnh đang ù nhẹ, phát ra tiếng ngân nga khe khẽ. sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đao phủ, người thi hành án. A bumbailiff. Ví dụ : "The bumbailiff arrived at the school to serve the court order. " Đao phủ đã đến trường để tống đạt lệnh của tòa án. job police person law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc