verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa, chà xát. To move (one object) while maintaining contact with another object over some area, with pressure and friction. Ví dụ : "I rubbed my hands together for warmth." Tôi chà xát hai tay vào nhau để làm ấm. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chà xát, cọ xát. To rub something against (a second thing). Ví dụ : "I rubbed the glass with the cloth." Tôi đã chà vải lên kính. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cọ xát, chà xát. To be rubbed against something. Ví dụ : "My shoes are beginning to rub." Giày của tôi bắt đầu cọ xát gây khó chịu rồi. action physics sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa, xoa bóp, bôi. To spread a substance thinly over; to smear. Ví dụ : "meat rubbed with spices before barbecuing" Thịt được xoa gia vị trước khi nướng. substance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa, cọ xát. To move or pass with difficulty. Ví dụ : "to rub through woods, as huntsmen" Đi xuyên rừng một cách khó khăn, như những người đi săn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chà xát, đánh bóng, lau chùi. To scour; to burnish; to polish; to brighten; to cleanse; often with up or over. Ví dụ : "to rub up silver" Đánh bóng đồ bạc. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cản trở, gây trở ngại, làm khó dễ. To hinder; to cross; to thwart. Ví dụ : "The sudden rain rubbed our plans for a picnic at the park. " Cơn mưa bất chợt đã cản trở kế hoạch đi picnic ở công viên của chúng tôi. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạm, cạ. (bowls) To touch the jack with the bowl. Ví dụ : "In lawn bowls, the player skillfully aimed her bowl so that it rubbed the jack, nudging it closer to her other bowls. " Trong môn bowling trên cỏ, người chơi khéo léo nhắm quả bóng của mình sao cho nó cạ vào quả jack, đẩy nó đến gần hơn những quả bóng khác của cô ấy. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã xoa, Đã thoa. Having had a substance applied through rubbing. Ví dụ : "The rubbed table gleamed after she applied the furniture polish. " Cái bàn đã được thoa dầu bóng trở nên sáng bóng sau khi cô ấy đánh bóng đồ đạc. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc