Hình nền cho desertion
BeDict Logo

desertion

/dɪˈzɜːʃən/

Định nghĩa

noun

Đào ngũ, bỏ trốn, sự bỏ rơi.

Ví dụ :

Người lính phải đối mặt với những hậu quả nghiêm trọng vì hành động đào ngũ khỏi vị trí của mình.