noun🔗ShareĐào ngũ, bỏ trốn, sự bỏ rơi. The act of deserting."The soldier faced serious consequences for the desertion of his post. "Người lính phải đối mặt với những hậu quả nghiêm trọng vì hành động đào ngũ khỏi vị trí của mình.actionmilitarylawsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc