Hình nền cho deserting
BeDict Logo

deserting

/dɪˈzɜːtɪŋ/ /dəˈzɜːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"The soldier was accused of deserting his post during the battle. "
Người lính bị buộc tội bỏ vị trí chiến đấu trong trận đánh.