noun🔗ShareSự hấp dẫn, sự đáng ao ước, tính được ưa chuộng. The state of being desirable."The location of the new school significantly increased the desirability of homes in that neighborhood. "Vị trí của ngôi trường mới đã làm tăng đáng kể tính hấp dẫn của các căn nhà trong khu phố đó.qualityvalueattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc