Hình nền cho desirability
BeDict Logo

desirability

/dɪˌzaɪərəˈbɪləti/ /dɪˌzaɪrəˈbɪləti/

Định nghĩa

noun

Sự hấp dẫn, sự đáng ao ước, tính được ưa chuộng.

Ví dụ :

Vị trí của ngôi trường mới đã làm tăng đáng kể tính hấp dẫn của các căn nhà trong khu phố đó.