

desirable
Định nghĩa
Từ liên quan
applicant noun
/ˈæp.lə.kɪnt/
Người xin việc, ứng viên.
"Our job advertisement attracted seven applicants."
Quảng cáo việc làm của chúng tôi đã thu hút bảy ứng viên.
pleasing verb
/ˈpliːzɪŋ/ /ˈplizɪŋ/
Làm hài lòng, khiến hài lòng, làm vui lòng.
Bài thuyết trình của cô ấy đã làm hài lòng các giám đốc điều hành.