noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật phẩm mong muốn, thứ đáng mơ ước. A thing that people want; something that is desirable. Ví dụ : "There are plenty of desirables on display in the window." Trong tủ kính trưng bày có rất nhiều món đồ đáng mơ ước. item thing value demand business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc