Hình nền cho desirables
BeDict Logo

desirables

/dɪˈzaɪərəbəlz/ /dɪˈzaɪrəbl̩z/

Định nghĩa

noun

Vật phẩm mong muốn, thứ đáng mơ ước.

Ví dụ :

"There are plenty of desirables on display in the window."
Trong tủ kính trưng bày có rất nhiều món đồ đáng mơ ước.