verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, cản trở, làm nản lòng. To prevent something from happening. Ví dụ : "The strict rules are deterring students from talking during class. " Những quy định nghiêm ngặt đang ngăn cản học sinh nói chuyện trong giờ học. action event possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn cản, răn đe, làm nản lòng. To persuade someone not to do something; to discourage. Ví dụ : "The strict rules were deterring students from skipping class. " Những quy định nghiêm ngặt đang làm nản lòng học sinh bỏ trốn tiết học. action attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn cản, làm nản lòng. To distract someone from something. Ví dụ : "The loud music was deterring me from finishing my homework. " Tiếng nhạc quá lớn đã làm tôi mất tập trung và không thể hoàn thành bài tập về nhà. action mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc