verb🔗ShareĐi đường vòng, chuyển hướng. To make a detour."To get to the park, I detoured through the neighborhood. "Để đến công viên, tôi đã đi đường vòng qua khu dân cư.wayactionvehicledirectionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi đường vòng, chuyển hướng. To direct or send on a detour."Because of the accident, the police detoured traffic onto a side street. "Do tai nạn, cảnh sát đã chuyển hướng giao thông sang một con đường nhỏ bên cạnh để tránh ùn tắc.directionwaytrafficChat với AIGame từ vựngLuyện đọc