noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường vòng, sự chuyển hướng. A diversion or deviation from one's original route. Ví dụ : "Due to road construction, we had to take a significant detour on the way to school, making us late. " Vì đường đang thi công, chúng tôi phải đi một đường vòng rất xa trên đường đến trường, khiến chúng tôi bị trễ học. way direction traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi đường vòng, chuyển hướng. To make a detour. Ví dụ : "To avoid the traffic jam, we had to detour through a smaller side street. " Để tránh kẹt xe, chúng tôi phải đi đường vòng qua một con hẻm nhỏ. way action vehicle direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi đường vòng, chuyển hướng. To direct or send on a detour. Ví dụ : "The construction crew detoured traffic around the road closure. " Đội xây dựng đã chuyển hướng giao thông đi đường vòng tránh đoạn đường bị chặn do thi công. direction way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc