verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giảm, làm mất giá trị, lấy đi. To take away; to withdraw or remove. Ví dụ : "The loud music from the party next door detracts from my ability to concentrate on my homework. " Âm nhạc ồn ào từ bữa tiệc nhà bên làm giảm khả năng tập trung làm bài tập của tôi. negative action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất uy tín, làm giảm giá trị, bôi nhọ. To take credit or reputation from; to defame or decry. Ví dụ : "The gossiping student's comments about the project leader's past mistakes detracting from his reputation at school. " Những lời đồn thổi của cậu học sinh đó về những lỗi lầm trong quá khứ của người trưởng nhóm dự án đang làm giảm uy tín của anh ấy ở trường. character communication language word attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc