noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ô nhục, sự bôi nhọ, sự làm nhục. Disgrace, dishonour. Ví dụ : "The defame of the new teacher spread quickly through the school, damaging her reputation. " Sự bôi nhọ danh dự của cô giáo mới lan truyền rất nhanh trong trường, gây tổn hại đến thanh danh của cô. character moral law communication society negative guilt value action media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phỉ báng, sự bôi nhọ, sự nói xấu. Defamation; slander, libel. Ví dụ : "The defame of the mayor damaged his reputation significantly. " Việc bôi nhọ thị trưởng đã làm tổn hại nghiêm trọng đến danh tiếng của ông ấy. law media communication statement writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi nhọ, phỉ báng, làm mất uy tín. To disgrace; to bring into disrepute. Ví dụ : "The gossip spread online defamed the teacher, damaging her reputation among the students. " Tin đồn lan truyền trên mạng đã bôi nhọ cô giáo, làm mất uy tín của cô trước mặt học sinh. communication media character moral law society guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vu khống, cáo gian, bôi nhọ. To charge; to accuse (someone) of an offence. Ví dụ : "The teacher defamed the student by accusing him of cheating on the exam. " Giáo viên đã vu khống học sinh khi buộc tội em gian lận trong bài kiểm tra. law communication media statement society action guilt moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phỉ báng, bôi nhọ, làm mất uy tín. To harm or diminish the reputation of; to disparage. Ví dụ : "to defame somebody" Phỉ báng ai đó/Bôi nhọ ai đó/Làm mất uy tín của ai đó. communication law media society character moral guilt statement word action business politics attitude value right person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc