Hình nền cho disengages
BeDict Logo

disengages

/ˌdɪsɪnˈɡeɪdʒɪz/ /ˌdɪsənˈɡeɪdʒɪz/

Định nghĩa

noun

Gạt kiếm, Tránh đòn.

Ví dụ :

"The fencer's quick disengages frustrated his opponent, who couldn't land a parry. "
Những pha gạt kiếm nhanh lẹ của đấu thủ đấu kiếm khiến đối thủ bực bội vì không thể đỡ đòn được.