Hình nền cho parry
BeDict Logo

parry

/ˈpæɹi/

Định nghĩa

noun

Đỡ, gạt, động tác đỡ, động tác gạt.

Ví dụ :

Cú đỡ lời nhanh nhạy của cô ấy trước lời nhận xét của em gái đã xoa dịu bầu không khí căng thẳng trên bàn ăn.
noun

Đỡ, gạt, thế đỡ, động tác đỡ.

Ví dụ :

Vận động viên đấu kiếm thực hiện một động tác đỡ nhanh gọn, gạt mũi kiếm của đối thủ bằng phần giữa lưỡi kiếm của mình.
noun

Ví dụ :

Vận động viên đấu kiếm thực hiện một cú đỡ gạt nhanh, làm lệch hướng thanh kiếm của đối thủ sang một bên.