BeDict Logo

parry

/ˈpæɹi/
Hình ảnh minh họa cho parry: Đỡ gạt, gạt đòn.
noun

Vận động viên đấu kiếm thực hiện một cú đỡ gạt nhanh, làm lệch hướng thanh kiếm của đối thủ sang một bên.