verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không ưa, ghét bỏ. To show lack of favour or antipathy towards. Ví dụ : "Her past performance meant that she was often disfavoured for important tasks." Vì những gì cô ấy đã thể hiện trong quá khứ, cô ấy thường bị ghét bỏ và không được giao những nhiệm vụ quan trọng. attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không được ưa chuộng, thất sủng. Not favoured Ví dụ : "The less popular student was disfavoured by the teachers, receiving fewer opportunities to shine. " Cậu học sinh ít được yêu thích hơn đã bị các giáo viên không ưa chuộng, nên ít có cơ hội thể hiện mình. attitude value society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc