Hình nền cho antipathy
BeDict Logo

antipathy

/ænˈtɪpəθi/

Định nghĩa

noun

Ác cảm, sự ghét bỏ, sự ác cảm.

Ví dụ :

Sự ác cảm của John đối với người hàng xóm ồn ào ngày càng tăng thêm sau mỗi buổi tiệc thâu đêm của anh ta.