verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưa chuộng, yêu thích, thiên vị. To look upon fondly; to prefer. Ví dụ : "The teacher favoured students who actively participated in class discussions. " Cô giáo có vẻ thiên vị những học sinh hăng hái phát biểu trong giờ học. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưa chuộng, thiên vị, tạo điều kiện. To encourage, conduce to Ví dụ : "The warm weather favoured outdoor activities, so we decided to have a picnic. " Thời tiết ấm áp tạo điều kiện thuận lợi cho các hoạt động ngoài trời, vì vậy chúng tôi quyết định đi picnic. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưu ái, thiên vị, chiếu cố. To do a favor [noun sense 1] for; to show beneficence toward. Ví dụ : "Would you favor us with a poetry reading?" Bạn có thể ưu ái đọc thơ cho chúng tôi nghe được không? aid action value moral attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưu ái, thiên vị, chiếu cố. To treat with care. Ví dụ : "Favoring your sore leg will only injure the other one." Ưu ái cái chân đau của bạn chỉ làm tổn thương chân còn lại thôi. attitude character human moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giống, trông giống. (including) To resemble, to look like (another person). Ví dụ : "The baby favoured his mother with her bright blue eyes. " Em bé giống mẹ ở đôi mắt xanh biếc. appearance family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưa chuộng, được ưu ái, được thiên vị. Treated or regarded with partiality. Ví dụ : ""The teacher had a few favoured students whom she always called on, even if others raised their hands first." " Cô giáo có vài học sinh được ưu ái, lúc nào cũng được gọi lên trả lời, dù có bạn khác giơ tay trước. attitude character human family society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưa nhìn, có ngoại hình (như mong muốn). (in combination) Having a certain appearance or physical features. Ví dụ : "ill-favoured; well-favoured; hard-favoured" Có ngoại hình xấu xí; có ngoại hình ưa nhìn; có ngoại hình khắc khổ. appearance body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đeo huy hiệu, Được mang huy hiệu. Wearing a favour. Ví dụ : "a white-favoured footman" Một người hầu chân trắng đeo huy hiệu. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc