Hình nền cho disorienting
BeDict Logo

disorienting

/dɪsˈɔːriəntɪŋ/ /dɪsˈoʊriəntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gây mất phương hướng, làm lạc hướng.

Ví dụ :

"The sudden darkness inside the cave was disorienting, and we couldn't tell which way was out. "
Bóng tối đột ngột trong hang động khiến chúng tôi mất phương hướng, và chúng tôi không biết đường ra ở đâu.