Hình nền cho orientation
BeDict Logo

orientation

/ˌɔɹiɛnˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Định hướng, sự xác định phương hướng.

Ví dụ :

Giáo viên giải thích cách bố trí của lớp học, chỉ ra vị trí của bàn ghế, bảng trắng và cửa ra vào.
noun

Hướng nhà thờ về hướng đông.

Ví dụ :

Hướng nhà thờ được xây theo hướng đông-tây, với bàn thờ ở phía đông, đảm bảo rằng giáo dân sẽ hướng mặt về phía đông trong các buổi lễ.
noun

Ví dụ :

Giáo viên đã giải thích về hướng của các trục tọa độ trên đồ thị, chỉ rõ cách đánh dấu chiều dương và chiều âm.
noun

Sự định hướng.

Ví dụ :

Giáo viên giải thích sự định hướng của đồ thị, chỉ ra cách xác định hướng nào thể hiện sự thay đổi dương và hướng nào thể hiện sự thay đổi âm.